Những lợi ích khi khách hàng lắp mạng internet Viettel
Nhân viên Viettel sau khi hoàn tất hỗ trợ khảo sát hạ tầng và ký hợp đồng. Hỗ trợ lắp đặt nhanh chóng. Kỹ thuật sẽ lắp đặt tất cả các ngày trong tuần (kể cả thứ 7, CN và tất cả các ngày lễ tết).
– Tùy vào từng khu vực đăng ký lắp đăt (nội thành hay ngoại thành) mà Viettel sẽ áp dụng nhưng chính sách giá nội thành bao gồm các quận: 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận và khu vực áp dụng chính sách giá ngoại thành bao gồm các quận: 5, 6, 8, 9, 12, Bình Tân, Gò Vấp, Thủ Đức và 5 huyện: Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi, Nhà Bè và Cần Giờ
Trong quá trình sử dụng, khách hàng gặp sự cố về đường truyền internet, chỉ cần gọi lên số tổng đài, Viettel sẽ cử nhân viên kỹ thuật viên qua xử lý đường truyền cho khách hàng 24/7 với đội ngũ kỹ thuật viên kinh nghiệm lâu năm dầy dặn kinh nghiệm chúng tôi sẽ cho quý khách trải nghiệm wifi Viettel chất lượng tốt nhất hiện nay.
I. Gói cước internet dành cho hộ gia đình
| Gói cước | Tốc độ | Thiết bị phát wifi kèm | Cước tháng ngoại thành | Cước tháng nội thành |
| Netvt1 | 300Mbps | 1 | 180,000 | 220,000 |
| Netvt2 | 500Mbps-1Gb | 1 | 240,000 | 265.000 |
| Meshvt1 | 300Mbps | 2 | 210,000 | 255.000 |
| Meshvt2 | 500Mbps-1Gb | 3 | 245000 | 289.000 |
| Meshvt3 | 500Mbps-1Gb | 4 | 299.000 | 359.000 |
(*) Trang bị thiết bị wifi 6
| ||||
Ưu điểm khiến bất cứ ngươi dùng nào cũng hài lòng:
- Loại bỏ vùng chết wifi
- Tăng vùng phủ sóng wifi khi sử dụng internet
- Tự động kết nối thiết bị với homewifi có chất lượng tốt nhất
II. Gói cước combo internet và truyền hình Tv360 dành cho hộ gia đình
Viettel chính thức ra mắt công nghệ mới có chức năng xem được nhiều chương trình thể thao giải trí , youtube….. Số lượng kênh 150 kênh Truyền hình trong đó có 127 kênh trong nước và quốc tế + 23 kênh VTV Cab như Bibi, Cartoon Kids, Bóng đáTV, Thể thaoTV, E Channel…
2. Đầy đủ các tính năng của kênh : tạm dừng, xem lại trong 7 ngày, tua lại trong 2h.
3. Có kênh Box Movie1, Holywood classic, Happy Kids…Không có Fox Movie, Foxsport, Cartoon Networks…
4. Miễn phí gói VOD Giải trí tổng hợp: Kho nội dung khổng lồ gồm Thiếu nhi, phim, ca nhạc,…
5. Một tài khoản xem đồng thời trên 2 thiết bị. (1 ViettelTV Box+ 1 SmartTV hỗ trợ cài đặt ứng dụng ViettelTV).
♦ Gói cước áp dụng Ngoại thành Hà Nội & Hồ Chí Minh , 31 tỉnh thành trên toàn quốc
| Gói cước | Tốc độ | Thiết bị đi kèm | APP TV 360 | BOX TV360 |
| COMBO-Netvt1 | 300Mbps | 1 | 210.000 | 240.000 |
| COMBO-Netvt2 | 500Mbps-1Gb | 1 | 259.000 | 289.000 |
| COMBO-Meshvt1 | 300Mbps | 2 | 309.000 | 339.000 |
| COMBO-Meshvt2 | 500Mbps-1Gb | 3 | 240.000 | 270.000 |
| COMBO-Meshvt3 | 500Mbps-1Gb | 4 | 275.000 | 305.000 |
(*) Trang bị thiết bị wifi 6 –Giá ngoại thành bao gồm các huyện và quận 5, 6, 8, 9, 12, Bình Tân, Gò Vấp, Quận Thủ Đức, Bình Dương , Vũng tàu (cũ) | ||||
Gói cước áp dụng Nội thành Hà Nội & Hồ Chí Minh
| Gói cước | Tốc độ | Thiết bị đi kèm | APP TV360 | BOX TV360 |
| COMBO-Netvt1 | 300Mbps | 240.000 | 270.000 | |
| COMBO-Netvt2 | 500Mbps-1Gb | 285.000 | 315.000 | |
| COMBO-Meshvt1 | 300Mbps | 2 | 275.000 | 305.000 |
| COMBO-Meshvt2 | 500Mbps-1Gb | 3 | 309.000 | 339.000 |
| COMBO-Meshvt3 | 500Mbps-1Gb | 4 | 379.000 | 409.000 |
(*) Trang bị thiết bị wifi 6 | ||||
Gói cước dành cho khách hàng Internet + Camera
| Gói cước | Tốc độ | Thiết bị đi kèm | Cước tháng ngoai thành | Cước tháng nội thành |
| COMBO-Netvt1 | 300Mbps | 220.000 | 260.000 | |
| COMBO-Netvt2 | 500Mbps-1Gb | 280.000 | 305.000 | |
| COMBO-Meshvt1 | 300Mbps | 2 | 250.000 | 295.000 |
| COMBO-Meshvt2 | 500Mbps-1Gb | 3 | 285.000 | 329.000 |
| COMBO-Meshvt3 | 500Mbps-1Gb | 4 | 339.000 | 399.000 |
(*) Trang bị thiết bị wifi 6
| ||||
Gói cước dành cho Doanh nghiệp lớn vừa và nhỏ
| Gói cước | Trong nước / quốc tế | Thiết bị MESH | Cước trọn gói (đã VAT) |
| PRO1 | 400Mbps / 2Mbps | Không | 350.000 VNĐ |
| PRO2 | 500Mbps / 5Mbps | Không | 500.000 VNĐ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | Không | 700.000 VNĐ |
| MESHPRO1 | 400Mbps / 1Mbps | 01AP MESH WIFI6 | 400.000 VNĐ |
| MESHPRO2 | 500Mbps / 2Mbps | 02AP MESH WIFI6 | 600.000 VNĐ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 03AP MESH WIFI6 | 880.000 VNĐ |
| ♦ Quý khách đăng ký lắp đặt internet cáp quang Viettel tại Tp.HCM cho doanh nghiệp * Giá trên đã bao gồm 10%VAT + Phí hòa mạng : 300.000 vnđ | |||
Gói cước dành cho Doanh nghiệp lớn có sử dụng IP tĩnh
| Gói cước | Băng thông trong nước | Băng thông quốc tế | Giá cước | IP |
| VIP200 | 200 Mbps | 5 Mbps | 800.000 | 1 IP Tĩnh |
| VIP500 | 500 Mbps | 10 Mbps | 1.900.000 | 1 IP Tĩnh |
| VIP600 | 600 Mbps | 30 Mbps | 6.600.000 | 5 IP Tĩnh |
| F200N | 300 Mbps | 4 Mbps | 1.100.000 | 1IP Tĩnh |
| F200 Plus | 300 Mbps | 12 Mbps | 4.400.000 | 1IP Tĩnh |
| F300 Basic | 500 Mbps | 22 Mbps | 7.700.000 | 5 IP Tĩnh |
| F300 Plus | 500 Mbps | 30 Mbps | 9.900.000 | 9 IP Tĩnh |
| F500 Basic | 600 Mbps | 40 Mbps | 13.200.000 | 9 IP Tĩnh |
| F500 Plus | 600 Mbps | 50 Mbps | 17.600.000 | 9 IP Tĩnh |
| F600 Plus | 600 Mbps | 60 Mbps | 40.000.000 | 9 IP Tĩnh |
| F1000 Plus | 1000 Mbps | 100 Mbps | 50.000.000 | 9 IP Tĩnh |
